Từ: qua, oa có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ qua, oa:

涡 qua, oa渦 qua, oa

Đây là các chữ cấu thành từ này: qua,oa

qua, oa [qua, oa]

U+6DA1, tổng 10 nét, bộ Thủy 水 [氵]
giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 渦;
Pinyin: wo1, guo1;
Việt bính: gwo1 wo1;

qua, oa

Nghĩa Trung Việt của từ 涡

Giản thể của chữ .
oa, như "oa (nước xoáy)" (gdhn)

Nghĩa của 涡 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (渦)
[wō]
Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 11
Hán Việt: QUA, OA
xoáy nước。旋涡。
水涡
xoáy nước
Từ ghép:
涡虫 ; 涡流 ; 涡轮机
Từ phồn thể: (渦)
[guō]
Bộ: 氵(Thuỷ)
Hán Việt: OA
Oa hà (tên sông, bắt nguồn từ tỉnh Hà Nam chảy vào tỉnh An Huy, Trung Quốc)。涡河,发源于河南,流入安徽。
Ghi chú: 另见wō

Chữ gần giống với 涡:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 浿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣵮, 𣵯, 𣵰, 𣵲, 𣵴, 𣵵, 𣵶,

Dị thể chữ 涡

,

Chữ gần giống 涡

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 涡 Tự hình chữ 涡 Tự hình chữ 涡 Tự hình chữ 涡

qua, oa [qua, oa]

U+6E26, tổng 11 nét, bộ Thủy 水 [氵]
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: wo1, guo1;
Việt bính: gwo1 wo1;

qua, oa

Nghĩa Trung Việt của từ 渦

(Danh) Sông Qua , ở tỉnh Hà Nam.Một âm là oa.

(Danh)
Nước xoáy.

(Danh)
Chỗ lũm xuống như xoáy.
◎Như: tửu oa lũm đồng tiền (chỗ xoáy trên má khi cười, nói).
oa, như "oa (nước xoáy)" (gdhn)

Chữ gần giống với 渦:

, , , ,

Dị thể chữ 渦

,

Chữ gần giống 渦

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 渦 Tự hình chữ 渦 Tự hình chữ 渦 Tự hình chữ 渦

Nghĩa chữ nôm của chữ: oa

oa:oa oa
oa:khóc oa oa
oa:khóc oa oa
oa:khóc oa oa
oa:khóc oa oa
oa:khóc oa oa
oa:oa oa
oa:Nữ oa
oa:Nữ oa
oa:oa (méo lệch)
oa:oa (chỗ đất trũng)
oa:oa (nước xoáy)
oa:oa (nước xoáy)
oa:phong oa (tổ ong)
oa:oa (chỗ trũng)
oa:kêu oa oa
oa:oa cự (rau diếp)
oa:oa cự (rau diếp)
oa:khóc oa oa
oa:oa ngưu (con sên)
oa:oa ngưu (con sên)
oa𬫚:oa (cái nồi)
oa:oa (cái nồi)
oa:oa (cái nồi)
qua, oa tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: qua, oa Tìm thêm nội dung cho: qua, oa